Kanji
Chữ 償 (THƯỜNG) nghĩa là gì?
償 đọc Hán-Việt là THƯỜNG, nghĩa là đền, bồi thường; chuộc lại.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thường |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | つぐな.う |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
償thườngÂm On ショウÂm Kun つぐな.う
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
đền, bồi thường; chuộc lại
Mẹo nhớ
Người 亻 dâng tiền của 貝 quý 尚 để ĐỀN BÙ, BỒI THƯỜNG cho lỗi lầm.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 弁償べんしょうbồi thường, đền bù
- 補償ほしょうsự bồi thường
- 賠償ばいしょうbồi thường, bồi thường thiệt hại
Từ vựng khác có chữ này
- 代償だいしょうcái giá phải trả, sự đánh đổi