Từ vựng
埋める (うずめる, uzumeru) nghĩa là gì?
埋める (うずめる, uzumeru) trong tiếng Nhật nghĩa là chôn, vùi; lấp đầy.
| Cách đọc | うずめる |
|---|---|
| Romaji | uzumeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
埋めるうずめる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguzumeru
chôn, vùi; lấp đầy
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ chôn, vùi, lấp (vùi mặt vào hai tay), nhấn chìmto cover; to bury (e.g. one's face in hands); to submerge
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ lấp đầy, chật kín, nhồi đầy, phủ kínto fill (completely); to stuff; to pack
Câu ví dụ
顔を枕に埋めて泣いた。
Tôi vùi mặt vào gối và khóc.
落ち葉が庭を埋めている。
Lá rụng đang phủ kín cả sân vườn.