Từ vựng
後回し (あとまわし, atomawashi) nghĩa là gì?
後回し (あとまわし, atomawashi) trong tiếng Nhật nghĩa là để lại làm sau, trì hoãn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あとまわし |
|---|
| Romaji | atomawashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngatomawashi
để lại làm sau, trì hoãn
- 1danh từ putting off; postponing
Câu ví dụ
自分の健康を後回しにしてはいけない。
Không nên trì hoãn việc chăm sóc sức khỏe của bản thân.
面倒な仕事はつい後回しにしてしまう。
Việc phiền phức thì tôi hay lỡ để lại làm sau.