Từ vựng
気軽 (きがる, kigaru) nghĩa là gì?
気軽 (きがる, kigaru) trong tiếng Nhật nghĩa là thoải mái, vô tư, dễ gần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きがる |
|---|
| Romaji | kigaru |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkigaru
thoải mái, vô tư, dễ gần
- 1tính từ -na thoải mái, không câu nệ, nhẹ nhàng làm gì đócarefree; buoyant; lighthearted
- 2danh từ sự thoải mái, thanh thản trong lòngease
Câu ví dụ
彼は誰とでも気軽に話す。
Anh ấy nói chuyện thoải mái với bất kỳ ai.
気軽に相談してください。
Hãy thoải mái hỏi ý kiến nhé.