Từ vựng
確保 (かくほ, kakuho) nghĩa là gì?
確保 (かくほ, kakuho) trong tiếng Nhật nghĩa là đảm bảo, giành và giữ chắc.
| Cách đọc | かくほ |
|---|---|
| Romaji | kakuho |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
確保かくほ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakuho
đảm bảo, giành và giữ chắc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc bảo đảm có được, giữ chắc (chỗ, nhân lực, ngân sách)securing; obtaining; ensuring
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc giữ dây bảo hiểm cho người leo núibelay; belaying
Câu ví dụ
席を早めに確保しておいた。
Tôi đã giữ chỗ trước từ sớm.
会社は十分な人材を確保したい。
Công ty muốn đảm bảo đủ nguồn nhân lực.