Từ vựng
浮気 (うわき, uwaki) nghĩa là gì?
浮気 (うわき, uwaki) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoại tình; tính thay đổi thất thường.
| Cách đọc | うわき |
|---|---|
| Romaji | uwaki |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
浮気うわき
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguwaki
ngoại tình; tính thay đổi thất thường
- 1danh từ · tính từ -na · động từ (+する) ngoại tình, có bồ, léng phéng ngoài hôn nhânextramarital sex; affair; fooling around
- 2danh từ · tính từ -na · động từ (+する) sự không chung thuỷ, tính lăng nhăng, cả thèm chóng cháninfidelity; wantonness; unfaithfulness
Câu ví dụ
夫の浮気が原因で離婚を決めた。
Cô ấy quyết định ly hôn vì chồng ngoại tình.
彼は浮気な性格で長続きしない。
Anh ấy có tính cách thay đổi thất thường nên không lâu bền.