Từ vựng
きっかり (kikkari) nghĩa là gì?
きっかり trong tiếng Nhật nghĩa là đúng, chính xác, đúng giờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きっかり |
|---|
| Romaji | kikkari |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkikkari
đúng, chính xác, đúng giờ
Câu ví dụ
代金はきっかり千円だった。
Số tiền đúng chính xác một nghìn yên.
会議は九時きっかりに始まる。
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.