Từ vựng
追い込む (おいこむ, oikomu) nghĩa là gì?
追い込む (おいこむ, oikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là dồn vào góc, ép buộc; dốc sức giai đoạn cuối.
| Cách đọc | おいこむ |
|---|---|
| Romaji | oikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
追い込むおいこむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoikomu
dồn vào góc, ép buộc; dốc sức giai đoạn cuối
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ lùa vào, dồn vào (chuồng, bãi quây)to herd; to drive; to chase
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ dồn vào thế bí, ép ai đó phải làm gìto corner; to force someone into doing
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ dốc sức, tăng tốc, bứt lên ở chặng cuốito go hard; to push yourself; to make a last charge
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ cho chạy tiếp, in dồn dòng không xuống hàng (trong ngành in)to run on (e.g. lines in printing)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ (bóng chày) ép người đánh vào thế hai striketo have two strikes
Câu ví dụ
相手を隅に追い込んで勝った。
Tôi đã dồn đối thủ vào góc và giành chiến thắng.
試験前は自分を追い込んで勉強した。
Trước kỳ thi tôi đã dốc sức học hành.