Từ vựng
~署 (~しょ) nghĩa là gì?
~署 (~しょ, ~sho) trong tiếng Nhật nghĩa là sở, cơ quan, đồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しょ |
|---|
| Romaji | ~sho |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~sho
sở, cơ quan, đồn
Câu ví dụ
事故を警察署に届け出た。
Tôi đã trình báo vụ tai nạn với đồn cảnh sát.
火事の知らせで消防署が出動した。
Nhận được tin báo cháy, sở cứu hỏa đã xuất động.