Từ vựng
改修 (かいしゅう, kaishuu) nghĩa là gì?
改修 (かいしゅう, kaishuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sửa chữa, cải tạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいしゅう |
|---|
| Romaji | kaishuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaishuu
sửa chữa, cải tạo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ repair; improvement
Câu ví dụ
古い橋を改修する必要がある。
Cần phải sửa chữa lại cây cầu cũ.
このビルは来月から改修工事に入る。
Tòa nhà này sẽ bắt đầu công trình cải tạo từ tháng sau.