Từ vựng
郷愁 (きょうしゅう, kyoushuu) nghĩa là gì?
郷愁 (きょうしゅう, kyoushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là nỗi nhớ quê, hoài niệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうしゅう |
|---|
| Romaji | kyoushuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoushuu
nỗi nhớ quê, hoài niệm
- 1danh từ nostalgia; homesickness
Câu ví dụ
この写真を見ると郷愁を感じる。
Nhìn tấm ảnh này tôi cảm thấy nỗi nhớ quê.
異国で郷愁に駆られることがある。
Ở xứ người đôi khi tôi bị nỗi nhớ quê xâm chiếm.