Từ vựng
かろうじて (karoujite) nghĩa là gì?
かろうじて trong tiếng Nhật nghĩa là vừa đủ, suýt soát, khó khăn lắm mới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かろうじて |
|---|
| Romaji | karoujite |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkaroujite
vừa đủ, suýt soát, khó khăn lắm mới
Câu ví dụ
かろうじて試験に合格した。
Tôi khó khăn lắm mới đỗ kỳ thi.
かろうじて終電に間に合った。
Tôi vừa kịp bắt chuyến tàu cuối cùng.