Từ vựng
折 (おり, ori) nghĩa là gì?
折 (おり, ori) trong tiếng Nhật nghĩa là dịp, cơ hội; nếp gấp.
| Cách đọc | おり |
|---|---|
| Romaji | ori |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
折おり
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngori
dịp, cơ hội; nếp gấp
- 1danh từ · trạng từ dịp, lúc, khi (…の折に: nhân dịp…)opportunity; chance; occasion
- 2danh từ nếp gấp, sự gấp lại, đường lyfolding; fold; pleat
- 3danh từ hộp cơm nhỏ bằng gỗ mỏng hoặc bìasmall food box (wooden or cardboard)
- 4hậu tố gấp làm… (二つ折り: gấp đôi)folding in ... (two, three, etc.)
- 5lượng từ lượng từ đếm vật đã gấp lạicounter for folded items
Câu ví dụ
この紙には折がついている。
Tờ giấy này có nếp gấp.
上京した折に恩師を訪ねた。
Nhân dịp lên Tokyo, tôi đã ghé thăm thầy cũ.