Từ vựng
書き取る (かきとる, kakitoru) nghĩa là gì?
書き取る (かきとる, kakitoru) trong tiếng Nhật nghĩa là ghi chép, viết theo lời đọc.
| Cách đọc | かきとる |
|---|---|
| Romaji | kakitoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
書き取るかきとる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakitoru
ghi chép, viết theo lời đọc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chép lại lời người khác nói, viết chính tả, ghi bài giảngto write down (what someone says); to take down dictation; to take notes (e.g. of a lecture)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chép lại (một văn bản)to copy out (a text)
Câu ví dụ
先生の話を急いで書き取った。
Tôi đã vội vàng ghi chép lại lời thầy nói.
テストでは音声を書き取る問題がある。
Trong bài thi có câu hỏi nghe rồi ghi chép lại.