Từ vựng
演ずる (えんずる, enzuru) nghĩa là gì?
演ずる (えんずる, enzuru) trong tiếng Nhật nghĩa là diễn, đóng vai, biểu diễn.
| Cách đọc | えんずる |
|---|---|
| Romaji | enzuru |
| Từ loại | tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
演ずるえんずる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenzuru
diễn, đóng vai, biểu diễn
- 1vz · tha động từ đóng (vai), diễn (một nhân vật)to act (a part); to play (a role)
- 2vz · tha động từ trình diễn, công diễn (vở kịch)to perform (a play, etc.); to put on (a production)
- 3vz · tha động từ gây ra (chuyện dở, trò cười); giả bộ (làm người cha tốt); tự bôi mặt mìnhto commit (a blunder); to pretend (e.g. to be a good father); to disgrace oneself
Câu ví dụ
名優が名場面を演ずる。
Diễn viên nổi tiếng thể hiện cảnh phim kinh điển.
彼は道化役を演ずるのが得意だ。
Anh ấy giỏi trong việc đóng vai anh hề.