Từ vựng
打ち込む (うちこむ, uchikomu) nghĩa là gì?
打ち込む (うちこむ, uchikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng, nhập vào; dồn tâm sức, say mê.
| Cách đọc | うちこむ |
|---|---|
| Romaji | uchikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
打ち込むうちこむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguchikomu
đóng, nhập vào; dồn tâm sức, say mê
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đóng vào, đóng chặt (đinh, cọc), nện vàoto drive in (a nail, stake, etc.); to hammer in
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đánh mạnh (bóng), sút mạnh, đập bóngto hit (a ball, etc.); to drive; to smash
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bắn vào, nã vàoto fire into; to shoot into
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ nhập (dữ liệu), gõ vàoto input (data); to enter
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ dốc lòng vào, đắm mình vào, mê mải với, say sưa vớito devote oneself to; to be absorbed in; to be (really) into
Câu ví dụ
彼は仕事に打ち込んでいる。
Anh ấy đang dồn hết tâm sức vào công việc.
パソコンにデータを打ち込む作業をした。
Tôi đã làm công việc nhập dữ liệu vào máy tính.