Từ vựng
諦め (あきらめ, akirame) nghĩa là gì?
諦め (あきらめ, akirame) trong tiếng Nhật nghĩa là sự từ bỏ, chấp nhận số phận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あきらめ |
|---|
| Romaji | akirame |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTakirame
sự từ bỏ, chấp nhận số phận
Câu ví dụ
諦めが早いのは彼の欠点だ。
Bỏ cuộc quá sớm là khuyết điểm của anh ấy.
彼の顔には諦めの色が浮かんでいた。
Trên khuôn mặt anh ấy hiện lên vẻ cam chịu.