Kanji
Chữ 蘭 (LAN) nghĩa là gì?
蘭 đọc Hán-Việt là LAN, nghĩa là hoa lan.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lan |
|---|
| Âm On | ラン、ラ |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
蘭lanÂm On ラン、ラ
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
hoa lan
Mẹo nhớ
Sau cánh cửa 門 có chậu cỏ 艹 và cây 木 nở đóa HOA LAN thanh nhã.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19