Từ vựng
記述 (きじゅつ, kijutsu) nghĩa là gì?
記述 (きじゅつ, kijutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là mô tả, trình bày bằng văn bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きじゅつ |
|---|
| Romaji | kijutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkijutsu
mô tả, trình bày bằng văn bản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ description; account
Câu ví dụ
事実を客観的に記述するべきだ。
Cần mô tả sự việc một cách khách quan.
論文には実験の手順が記述されている。
Luận văn có trình bày quy trình thí nghiệm.