Kanji
Chữ 濫 (LẠM) nghĩa là gì?
濫 đọc Hán-Việt là LẠM, nghĩa là tràn, lụt; lạm dụng, quá mức.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lạm |
|---|
| Âm On | ラン |
|---|
| Âm Kun | みだ.りに、みだ.りがましい |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
濫lạmÂm On ランÂm Kun みだ.りに、みだ.りがましい
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
tràn, lụt; lạm dụng, quá mức
Mẹo nhớ
Nước 氵 dâng tràn khỏi chậu 皿 mà quan 臣 vẫn cứ múc thêm, thành TRÀN LỤT và LẠM DỤNG.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 氾濫はんらんngập lụt, tràn lan
- 濫用らんようlạm dụng, sử dụng sai mục đích