Kanji
Chữ 髄 (TỦY) nghĩa là gì?
髄 đọc Hán-Việt là TỦY, nghĩa là tủy; cốt lõi, tinh túy.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tủy |
|---|
| Âm On | ズイ |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 骨 (cốt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
髄tủyÂm On ズイ
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
tủy; cốt lõi, tinh túy
Mẹo nhớ
Ẩn sâu trong khúc xương 骨 và thớ thịt 月 là phần TỦY, cũng là TINH TÚY nhất.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19