Từ vựng
技能 (ぎのう, ginou) nghĩa là gì?
技能 (ぎのう, ginou) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ năng chuyên môn, tay nghề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎのう |
|---|
| Romaji | ginou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngginou
kỹ năng chuyên môn, tay nghề
- 1danh từ technical skill; ability; capacity
Câu ví dụ
彼は高い技能を持つ技術者だ。
Anh ấy là kỹ sư có tay nghề chuyên môn cao.
技能検定に合格するため練習を続ける。
Tiếp tục luyện tập để đỗ kỳ kiểm định kỹ năng.