Từ vựng
お世辞 (おせじ, oseji) nghĩa là gì?
お世辞 (おせじ, oseji) trong tiếng Nhật nghĩa là lời nịnh, lời xã giao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おせじ |
|---|
| Romaji | oseji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoseji
lời nịnh, lời xã giao
- 1danh từ flattery; compliment
Câu ví dụ
彼はお世辞を言うのが上手だ。
Anh ấy rất giỏi nói những lời xã giao khéo léo.
それはただのお世辞だと分かっている。
Tôi biết đó chỉ là lời nịnh nọt mà thôi.