Từ vựng
気障 (きざ, kiza) nghĩa là gì?
気障 (きざ, kiza) trong tiếng Nhật nghĩa là làm bộ, kiểu cách, tự phụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きざ |
|---|
| Romaji | kiza |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiza
làm bộ, kiểu cách, tự phụ
- 1tính từ -na · danh từ affected; smug; pompous
Câu ví dụ
彼の気障な話し方が苦手だ。
Tôi không thích cách nói chuyện làm bộ của anh ấy.
そんな気障な台詞は似合わない。
Câu nói kiểu cách như vậy không hợp với anh.