Từ vựng
かつて (katsute) nghĩa là gì?
かつて trong tiếng Nhật nghĩa là đã từng, trước kia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かつて |
|---|
| Romaji | katsute |
|---|
| Từ loại | trạng từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatsute
đã từng, trước kia
- 1trạng từ · tính từ の từng, trước kia, ngày trước; cựu…once; before; formerly
- 2trạng từ · tính từ の chưa từng, chưa bao giờ (dùng với phủ định)never yet; never before; first time
Câu ví dụ
この町にはかつて城があった。
Thị trấn này trước kia từng có một tòa lâu đài.
彼はかつて有名な俳優だった。
Anh ấy đã từng là một diễn viên nổi tiếng.