Từ vựng
オリエンテーション (orienteeshon) nghĩa là gì?
オリエンテーション trong tiếng Nhật nghĩa là buổi định hướng, hướng dẫn nhập môn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オリエンテーション |
|---|
| Romaji | orienteeshon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngorienteeshon
buổi định hướng, hướng dẫn nhập môn
- 1danh từ orientation
Câu ví dụ
明日会社のオリエンテーションに出る。
Ngày mai tôi sẽ tham dự buổi định hướng của công ty.
新入生向けのオリエンテーションがある。
Có buổi định hướng dành cho tân sinh viên.