Từ vựng
襲う (おそう, osou) nghĩa là gì?
襲う (おそう, osou) trong tiếng Nhật nghĩa là tấn công, ập đến; kế nhiệm.
| Cách đọc | おそう |
|---|---|
| Romaji | osou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
襲うおそう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosou
tấn công, ập đến; kế nhiệm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tấn công, tập kích, ập vào, xông tớito attack; to assail; to make an assault
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ kế nhiệm, nối tiếp (chức vị, danh hiệu, vai trò)to succeed (someone in a post, role, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đến thăm đột ngột, ập tới nhàto make a sudden visit
Câu ví dụ
大きな台風が街を襲った。
Một cơn bão lớn đã ập đến thành phố.
突然の眠気が彼を襲った。
Cơn buồn ngủ đột ngột ập đến với anh ấy.