Kanji
Chữ 覇 (BÁ) nghĩa là gì?
覇 đọc Hán-Việt là BÁ, nghĩa là bá chủ, xưng bá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bá |
|---|
| Âm On | ハ、ハク |
|---|
| Âm Kun | はたがしら |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 襾 (á) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
覇báÂm On ハ、ハクÂm Kun はたがしら
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
bá chủ, xưng bá
Mẹo nhớ
Kẻ trải tấm da 革 phía tây 西 dưới trăng 月 rồi tự xưng ngôi BÁ CHỦ.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19