Từ vựng
インテリ (interi) nghĩa là gì?
インテリ trong tiếng Nhật nghĩa là trí thức, người có học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | インテリ |
|---|
| Romaji | interi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginteri
trí thức, người có học
- 1danh từ (viết tắt) trí thức, người có họcintellectual; educated person
- 2danh từ (viết tắt) tầng lớp trí thứcintelligentsia
Câu ví dụ
あの一家はインテリぞろいだ。
Gia đình đó toàn người có học.
彼はインテリらしい話し方をする。
Anh ấy nói chuyện có vẻ như người trí thức.