Từ vựng
宮殿 (きゅうでん, kyuuden) nghĩa là gì?
宮殿 (きゅうでん, kyuuden) trong tiếng Nhật nghĩa là cung điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうでん |
|---|
| Romaji | kyuuden |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuuden
cung điện
- 1danh từ palace
Câu ví dụ
王が宮殿に住む。
Nhà vua sống trong cung điện.
宮殿を観光客が訪れる。
Du khách ghé thăm cung điện.