Từ vựng
思い付き (おもいつき, omoitsuki) nghĩa là gì?
思い付き (おもいつき, omoitsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là ý tưởng chợt nảy ra, đề xuất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おもいつき |
|---|
| Romaji | omoitsuki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTomoitsuki
ý tưởng chợt nảy ra, đề xuất
Câu ví dụ
彼の思い付きで旅行が決まった。
Chuyến du lịch được quyết định nhờ đề xuất chợt nảy ra của anh ấy.
それはただの思い付きに過ぎない。
Đó chỉ là một ý tưởng chợt nảy ra mà thôi.