Từ vựng
過疎 (かそ, kaso) nghĩa là gì?
過疎 (かそ, kaso) trong tiếng Nhật nghĩa là thưa dân, suy giảm dân số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かそ |
|---|
| Romaji | kaso |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaso
thưa dân, suy giảm dân số
- 1danh từ · tính từ の underpopulation; low population density; depopulation
Câu ví dụ
この地域は過疎化が進んでいる。
Khu vực này đang ngày càng thưa dân đi.
過疎の村では学校が閉鎖された。
Ở ngôi làng thưa dân, trường học đã bị đóng cửa.