Từ vựng
運賃 (うんちん, unchin) nghĩa là gì?
運賃 (うんちん, unchin) trong tiếng Nhật nghĩa là cước phí, giá vé.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うんちん |
|---|
| Romaji | unchin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngunchin
cước phí, giá vé
- 1danh từ tiền vé, cước hành khách(passenger) fare
- 2danh từ cước vận chuyển hàng hoá, phí chuyên chởfreight rates; shipping expenses
Câu ví dụ
バスの運賃が値上がりした。
Giá vé xe buýt đã tăng lên.
運賃は距離によって変わる。
Cước phí thay đổi tùy theo khoảng cách.