Từ vựng
ありのまま (arinomama) nghĩa là gì?
ありのまま trong tiếng Nhật nghĩa là đúng như vốn có, nguyên trạng, thành thật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ありのまま |
|---|
| Romaji | arinomama |
|---|
| Từ loại | tính từ の, trạng từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngarinomama
đúng như vốn có, nguyên trạng, thành thật
- 1tính từ の · trạng từ · danh từ as it is; plain (truth); bare
Câu ví dụ
事件の状況をありのままに報告した。
Tôi đã báo cáo tình huống vụ việc đúng như thực tế.
ありのままの自分を受け入れることが大切だ。
Việc chấp nhận bản thân đúng như vốn có là quan trọng.