Từ vựng
貝殻 (かいがら, kaigara) nghĩa là gì?
貝殻 (かいがら, kaigara) trong tiếng Nhật nghĩa là vỏ sò, vỏ ốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいがら |
|---|
| Romaji | kaigara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaigara
vỏ sò, vỏ ốc
- 1danh từ seashell; shell
Câu ví dụ
浜辺できれいな貝殻を拾った。
Tôi đã nhặt được vỏ sò đẹp trên bãi biển.
貝殻を耳に当てると波の音がする。
Áp vỏ sò vào tai sẽ nghe thấy tiếng sóng.