Từ vựng
教科 (きょうか, kyouka) nghĩa là gì?
教科 (きょうか, kyouka) trong tiếng Nhật nghĩa là môn học, chương trình môn học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうか |
|---|
| Romaji | kyouka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyouka
môn học, chương trình môn học
- 1danh từ subject; curriculum