Kanji
Chữ 懸 (HUYỀN) nghĩa là gì?
懸 đọc Hán-Việt là HUYỀN, nghĩa là treo, lơ lửng; huyền, phụ thuộc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huyền |
|---|
| Âm On | ケン、ケ |
|---|
| Âm Kun | か.ける、か.かる |
|---|
| Số nét | 20 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
懸huyềnÂm On ケン、ケÂm Kun か.ける、か.かる
N1 · ước tính theo khung JLPT20 nét
treo, lơ lửng; huyền, phụ thuộc
Mẹo nhớ
Treo tấm lòng 心 lơ lửng trên sợi chỉ 糸 nối mầm 幺 nhỏ 小 trước mắt 目, mọi việc còn TREO LƠ LỬNG, PHỤ THUỘC.
Thứ tự nét · 20 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Từ ghép tiêu biểu
- 懸命けんめいhết sức, tận lực
- 懸賞けんしょうgiải thưởng; cuộc thi có thưởng
- 一生懸命いっしょうけんめいhết sức, dốc hết sức mình
Từ vựng khác có chữ này
- 懸念けねんmối lo ngại, quan ngại