Từ vựng
休学 (きゅうがく, kyuugaku) nghĩa là gì?
休学 (きゅうがく, kyuugaku) trong tiếng Nhật nghĩa là bảo lưu, tạm nghỉ học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうがく |
|---|
| Romaji | kyuugaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuugaku
bảo lưu, tạm nghỉ học
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ temporary absence from school
Câu ví dụ
病気で一年休学した。
Tôi đã bảo lưu một năm vì bị bệnh.
休学の手続きを大学に提出した。
Tôi đã nộp thủ tục bảo lưu học cho trường đại học.