Từ vựng
楽譜 (がくふ, gakufu) nghĩa là gì?
楽譜 (がくふ, gakufu) trong tiếng Nhật nghĩa là bản nhạc, tổng phổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくふ |
|---|
| Romaji | gakufu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakufu
bản nhạc, tổng phổ
- 1danh từ score; sheet music
Câu ví dụ
この楽譜は難しくて読みにくい。
Bản nhạc này khó và khó đọc.
彼女は楽譜を見ながらピアノを弾いた。
Cô ấy vừa nhìn bản nhạc vừa chơi piano.