Kanji
Chữ 韻 (VẬN) nghĩa là gì?
韻 đọc Hán-Việt là VẬN, nghĩa là vần, âm vận; phong nhã.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vận |
|---|
| Âm On | イン |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 音 (âm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
韻vậnÂm On イン
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
vần, âm vận; phong nhã
Mẹo nhớ
Âm thanh 音 hoà cùng của cải 貝 chữ nghĩa, ngân lên đúng VẦN ĐIỆU.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19