Từ vựng
学芸 (がくげい, gakugei) nghĩa là gì?
学芸 (がくげい, gakugei) trong tiếng Nhật nghĩa là văn hóa nghệ thuật; khoa học và nghệ thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくげい |
|---|
| Romaji | gakugei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakugei
văn hóa nghệ thuật; khoa học và nghệ thuật
- 1danh từ arts and sciences; liberal arts
Câu ví dụ
彼は学芸に秀でている。
Anh ấy xuất sắc về văn hóa nghệ thuật.
学芸員として博物館で働く。
Làm việc ở bảo tàng với tư cách chuyên viên nghiên cứu.