Từ vựng
議題 (ぎだい, gidai) nghĩa là gì?
議題 (ぎだい, gidai) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ đề thảo luận, chương trình nghị sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎだい |
|---|
| Romaji | gidai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggidai
chủ đề thảo luận, chương trình nghị sự
- 1danh từ topic of discussion; agenda
Câu ví dụ
次の議題に移りましょう。
Chúng ta hãy chuyển sang chủ đề tiếp theo.
今日の会議の議題は予算削減だ。
Chủ đề cuộc họp hôm nay là cắt giảm ngân sách.