Từ vựng
噛み切る (かみきる, kamikiru) nghĩa là gì?
噛み切る (かみきる, kamikiru) trong tiếng Nhật nghĩa là cắn đứt, gặm đứt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かみきる |
|---|
| Romaji | kamikiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkamikiru
cắn đứt, gặm đứt
Câu ví dụ
犬が骨を噛み切った。
Con chó đã gặm đứt khúc xương.
彼は硬い肉を噛み切れなかった。
Anh ấy không thể cắn đứt miếng thịt dai.