Từ vựng
当て (あて, ate) nghĩa là gì?
当て (あて, ate) trong tiếng Nhật nghĩa là mục tiêu; chỗ dựa, kỳ vọng.
| Cách đọc | あて |
|---|---|
| Romaji | ate |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
当てあて
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngate
mục tiêu; chỗ dựa, kỳ vọng
- 1danh từ mục đích, mục tiêu, đích nhắmaim; object; purpose
- 2danh từ kỳ vọng, trông đợi, hy vọngexpectations; prospects; hopes
- 3danh từ chỗ dựa, cái để trông cậysomething that can be relied upon
- 4danh từ đồ nhắm (ăn kèm khi uống rượu)snack served with alcoholic drink
- 5hậu tố (hậu tố) miếng đệm, miếng lót, đồ bảo vệpad; guard
Câu ví dụ
特に当てもなく街を歩いた。
Tôi đi lang thang trong phố mà không có mục tiêu gì.
彼は親の遺産を当てにしている。
Anh ta đang trông cậy vào tài sản thừa kế của cha mẹ.