Từ vựng
オートマチック (ootomachikku) nghĩa là gì?
オートマチック trong tiếng Nhật nghĩa là tự động; hộp số tự động.
| Cách đọc | オートマチック |
|---|---|
| Romaji | ootomachikku |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
オートマチックオートマチック
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngootomachikku
tự động; hộp số tự động
- 1tính từ の · tính từ -na tự độngautomatic
- 2danh từ súng tự độngautomatic firearm
- 3danh từ (viết tắt) hộp số tự độngautomatic transmission
Câu ví dụ
この車はオートマチックだ。
Xe này là số tự động.
オートマチックの機械が導入された。
Máy móc tự động đã được đưa vào sử dụng.