Từ vựng
往診 (おうしん, oushin) nghĩa là gì?
往診 (おうしん, oushin) trong tiếng Nhật nghĩa là bác sĩ đến khám tại nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうしん |
|---|
| Romaji | oushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoushin
bác sĩ đến khám tại nhà
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ doctor's visit; house call
Câu ví dụ
夜間でも往診してくれる医院を探した。
Tôi đã tìm phòng khám chịu đến khám tại nhà kể cả ban đêm.
高齢の患者のために医師が往診に来た。
Bác sĩ đã đến khám tại nhà cho bệnh nhân cao tuổi.