Kanji
Chữ 錯 (THÁC) nghĩa là gì?
錯 đọc Hán-Việt là THÁC, nghĩa là lẫn lộn, rối loạn; sai lầm.
| Âm Hán-Việt | thác |
|---|---|
| Âm On | サク、シャク |
| Số nét | 16 |
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
錯thácÂm On サク、シャク
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
lẫn lộn, rối loạn; sai lầm
Mẹo nhớ
Đống kim loại 金 xưa cũ 昔 (ngày 日 chồng trên hai tay 廾) chất bừa khiến mọi thứ LẪN LỘN.
Bộ thủ chính
金kim vàng, kim loại (bộ kim) 8 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 16 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Từ ghép tiêu biểu
- 錯誤さくごsai lầm, nhầm lẫn
Từ vựng khác có chữ này
- 錯覚さっかくảo giác, sự ngộ nhận



