Duyệt theo cấp

Kanji và từ vựng N1 theo khung JLPT

Trang 4/5. Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N1 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.

Từ vựng · 2746

  • 制約せいやくràng buộc, hạn chế
  • 勢力せいりょくthế lực, sức mạnh, ảnh hưởng
  • 整列せいれつxếp hàng, căn chỉnh
  • セールđợt bán giảm giá
  • 急かすせかすhối thúc, giục giã
  • 伜せがれcon trai, thằng con (thân mật)
  • 責務せきむtrách nhiệm, nghĩa vụ
  • セクションphần, bộ phận
  • 是正ぜせいchấn chỉnh, sửa sai
  • 世帯せたいhộ gia đình
  • 世代せだいthế hệ
  • 切開せっかいrạch, phẫu thuật mở
  • セックスgiới tính; quan hệ tình dục
  • 切実せつじつtha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng
  • 接触せっしょくtiếp xúc, chạm
  • 拙速せっそくvội vàng cẩu thả, nhanh mà ẩu (kết luận vội)
  • 接続詞せつぞくしliên từ
  • 設置せっちthiết lập, lắp đặt
  • 折衷せっちゅうdung hòa, pha trộn, chiết trung
  • 設定せっていthiết lập, cấu hình; bối cảnh
  • 説得せっとくthuyết phục
  • 切ないせつないđau lòng, xót xa, khổ sở
  • 絶版ぜっぱんngừng xuất bản, hết bản in
  • 設立せつりつthành lập, sáng lập
  • 狭めるせばめるthu hẹp lại (phạm vi, lựa chọn)
  • 攻めせめtấn công, thế công
  • ゼリーthạch, món gelatin
  • セレモニーnghi lễ
  • 世論せろんdư luận (đọc đúng mặt chữ 世 せ — dạng gốc 世論 せろん)
  • 先せんtrước, ưu tiên; nước đi trước
  • 繊維せんいsợi, xơ; dệt may
  • 全快ぜんかいhồi phục hoàn toàn
  • 宣教せんきょうtruyền giáo
  • 宣言せんげんtuyên bố, tuyên ngôn
  • 戦災せんさいthiệt hại do chiến tranh
  • 専修せんしゅうchuyên tu, chuyên ngành
  • 戦術せんじゅつchiến thuật
  • センスkhiếu thẩm mỹ, cảm quan
  • 潜水せんすいlặn, chìm dưới nước
  • 全盛ぜんせいthời kỳ cực thịnh
  • 先代せんだいđời trước, người tiền nhiệm
  • 選択肢せんたくしcác lựa chọn, phương án để chọn
  • 先だってせんだってhôm trước, gần đây
  • 先着せんちゃくđến trước, người đến trước
  • 前提ぜんていtiền đề, điều kiện tiên quyết
  • 先天的せんてんてきbẩm sinh, tiên thiên
  • 前途ぜんとtiền đồ, triển vọng phía trước
  • 戦闘せんとうchiến đấu, giao chiến
  • 潜入せんにゅうthâm nhập bí mật
  • 船舶せんぱくtàu thuyền
  • 先方せんぽうphía bên kia, phía đối tác (cách nói trang trọng trong công việc)
  • 全滅ぜんめつbị tiêu diệt hoàn toàn, thất bại toàn bộ
  • 専用せんようchuyên dụng, dành riêng
  • 占領せんりょうchiếm đóng, chiếm lĩnh
  • 善良ぜんりょうlương thiện, tốt bụng
  • 戦力せんりょくchiến lực, năng lực tác chiến; nhân lực chủ chốt
  • 前例ぜんれいtiền lệ
  • 相応そうおうtương xứng, phù hợp
  • 総会そうかいđại hội, cuộc họp toàn thể
  • 創刊そうかんsáng lập, phát hành số đầu báo chí
  • 雑木ぞうきcây tạp, nhiều loại cây nhỏ
  • 早急そうきゅうkhẩn cấp, nhanh chóng
  • 増強ぞうきょうtăng cường, củng cố
  • 送金そうきんchuyển tiền
  • 早計そうけいkết luận vội vàng, hấp tấp
  • 走行そうこうchạy, vận hành phương tiện
  • 総合そうごうtổng hợp, tích hợp, toàn diện
  • 捜索そうさくtìm kiếm, lục soát
  • 蔵相ぞうしょうbộ trưởng tài chính
  • 装飾そうしょくtrang trí, đồ trang sức
  • 増進ぞうしんtăng tiến, thúc đẩy
  • 相対そうたいtương đối; đối diện
  • 壮大そうだいhùng vĩ, tráng lệ
  • 騒動そうどうnáo loạn, biến động, vụ ồn ào
  • 遭難そうなんgặp nạn, tai nạn, đắm tàu
  • 相場そうばgiá thị trường; đầu cơ, đánh giá chung
  • 装備そうびtrang bị, thiết bị
  • 創立そうりつsáng lập, thành lập
  • 添えるそえるthêm vào, đính kèm; đi cùng hỗ trợ
  • ソースnước xốt; nguồn
  • 即座にそくざにngay lập tức, tại chỗ
  • 促進そくしんthúc đẩy, xúc tiến
  • 即するそくするphù hợp, dựa sát vào
  • 属性ぞくせいthuộc tính (nhóm, đặc điểm phân loại)
  • 束縛そくばくràng buộc, kiềm chế
  • 側面そくめんmặt bên; khía cạnh
  • 損なうそこなうlàm tổn hại, làm hỏng; bỏ lỡ
  • そこらquanh đó, chỗ đó; khoảng chừng ấy
  • 素材そざいnguyên liệu, chất liệu; đề tài
  • 阻止そしngăn chặn, cản trở
  • 訴訟そしょうtố tụng, vụ kiện
  • 育ちそだちsự trưởng thành, cách nuôi dạy
  • 措置そちbiện pháp, bước xử lý
  • ソックスtất, vớ
  • 素っ気無いそっけないlạnh nhạt, cụt lủn
  • そっぽhướng khác; quay mặt đi
  • 備え付けるそなえつけるtrang bị, lắp đặt sẵn
  • 具わるそなわるcó đủ, được phú cho
  • 備わるそなわるđược trang bị, có sẵn phẩm chất
  • 聳えるそびえるsừng sững, vươn cao
  • 素朴そぼくmộc mạc, chất phác
  • 染まるそまるđược nhuộm; bị ảnh hưởng, nhiễm
  • 背くそむくtrái lại, phản bội, không tuân theo
  • 染めるそめるnhuộm màu
  • そらすquay đi, làm chệch; lảng tránh
  • そりxe trượt tuyết; đi xe trượt
  • それゆえvì thế, do đó
  • ソロđộc tấu, biểu diễn một mình
  • 揃いそろいbộ, loạt đồng bộ; đầy đủ
  • ぞんざいcẩu thả, thô lỗ
  • 損失そんしつtổn thất, mất mát
  • 存続そんぞくtiếp tục tồn tại, duy trì
  • ダースmột tá, mười hai cái
  • 対応たいおうứng phó, xử lý; tương thích
  • 大家たいかbậc thầy, chuyên gia; gia đình danh giá
  • 退化たいかthoái hóa, suy thoái
  • 大概たいがいphần lớn, nói chung; vừa phải
  • 体格たいかくthể trạng, vóc dáng
  • 大金たいきんsố tiền lớn
  • 待遇たいぐうchế độ đãi ngộ, cách tiếp đón
  • 対決たいけつđối đầu, quyết đấu
  • 体験たいけんtrải nghiệm thực tế
  • 対抗たいこうđối kháng, cạnh tranh
  • 退治たいじtiêu diệt, loại trừ
  • 大衆たいしゅうđại chúng, quần chúng
  • 対処たいしょđối phó, xử lý
  • 代償だいしょうcái giá phải trả, sự đánh đổi
  • 退職たいしょくnghỉ việc, nghỉ hưu
  • 題するだいするđặt tựa đề, mang tên
  • 態勢たいせいtư thế, trạng thái sẵn sàng
  • 対談たいだんđối thoại, cuộc trò chuyện
  • 大胆だいたんtáo bạo, gan dạ
  • 対等たいとうbình đẳng, ngang hàng
  • 台無しだいなしhỏng bét, bị phá hủy, thành công cốc
  • 滞納たいのうchậm nộp, nợ quá hạn
  • 対比たいひđối chiếu, tương phản
  • タイピストnhân viên đánh máy
  • 大部たいぶphần lớn; khá nhiều, đồ sộ
  • 代弁だいべんnói thay, đại diện phát ngôn
  • 大便だいべんphân, đại tiện
  • 待望たいぼうmong đợi tha thiết, chờ đợi lâu
  • 台本だいほんkịch bản, lời thoại
  • タイマーbộ hẹn giờ, đồng hồ bấm giờ
  • 怠慢たいまんlười biếng, chểnh mảng
  • タイミングthời điểm, nhịp đúng lúc
  • タイムthời gian; tạm dừng
  • タイムリーđúng lúc, kịp thời
  • 対面たいめんgặp mặt trực tiếp, đối diện
  • 代用だいようthay thế, dùng thay
  • 体力たいりょくthể lực, sức bền
  • タイルgạch lát
  • 対話たいわđối thoại, trò chuyện
  • 断えるたえるchấm dứt, bị cắt đứt
  • 絶えるたえるtuyệt chủng, chấm dứt, đứt đoạn
  • 堪えるたえるchịu đựng, chịu nổi
  • 耐えるたえるchịu đựng, chống chịu
  • 打開だかいphá thế bế tắc, đột phá
  • 焚火たきびđống lửa ngoài trời, lửa trại
  • 妥協だきょうthỏa hiệp, nhượng bộ
  • たくましいcường tráng, kiên cường
  • 巧みたくみkhéo léo, tài tình; kỹ xảo
  • 丈たけchiều cao, chiều dài; hết mức
  • 打撃だげきcú đánh; thiệt hại, đòn giáng
  • 妥結だけつđi đến thỏa thuận, dàn xếp
  • 駄作ださくtác phẩm dở, tác phẩm tồi
  • 足し算たしざんphép cộng
  • 多数決たすうけつquyết định theo đa số
  • 助けたすけsự giúp đỡ, hỗ trợ
  • 携わるたずさわるtham gia, làm trong lĩnh vực
  • 漂うただようtrôi nổi; phảng phất trong không khí
  • 立ち去るたちさるrời đi
  • 立ち寄るたちよるghé qua
  • 抱っこだっこbế, ôm trong tay
  • 達者たっしゃkhỏe mạnh; thành thạo
  • 脱出だっしゅつthoát ra, trốn thoát
  • 脱するだっするthoát khỏi
  • 達成たっせいđạt thành, hoàn thành
  • 脱退だったいrút khỏi tổ chức, ly khai
  • だったらnếu vậy, nếu đúng là thế
  • 立て替えるたてかえるtrả hộ trước, ứng tiền
  • 建前たてまえlập trường công khai, nguyên tắc bề ngoài
  • 奉るたてまつるdâng, kính dâng; làm một cách kính cẩn
  • だとnếu là, nếu đúng là
  • 他動詞たどうしngoại động từ
  • 辿り着くたどりつくcuối cùng đến được, tìm được đường tới
  • 辿るたどるlần theo, truy theo, đi theo con đường
  • 束ねるたばねるbó lại; quản lý, tập hợp
  • だぶだぶrộng thùng thình, nhão xệ
  • 他方たほうphía khác, mặt khác
  • 多忙たぼうrất bận rộn
  • 給うたまうban cho, làm cho (cách nói kính trọng)
  • 魂たましいlinh hồn, tinh thần
  • 溜まりたまりchỗ tích tụ, đống; nơi tụ tập
  • 賜るたまわるđược ban, được nhận; ban tặng (kính ngữ)
  • 保つたもつgiữ, duy trì, bảo tồn
  • たやすいdễ dàng, đơn giản
  • 多様たようđa dạng, nhiều loại
  • だるいuể oải, nặng nề, phiền phức
  • 弛みたるみđộ chùng, sự lỏng lẻo; sự uể oải
  • 弛むたるむchùng, lỏng; lơ là
  • 垂れるたれるrủ xuống, nhỏ giọt; ban lời
  • タレントnghệ sĩ truyền hình; tài năng
  • タワーtòa tháp
  • 単一たんいつđơn nhất, duy nhất
  • 単科たんかmôn lẻ (đăng ký nghe giảng từng môn một)
  • 担架たんかcáng cứu thương
  • 短歌たんかthơ tanka 31 âm
  • 短気たんきnóng tính, thiếu kiên nhẫn
  • 団結だんけつđoàn kết
  • 探検たんけんthám hiểm, khảo sát
  • 断言だんげんkhẳng định dứt khoát
  • 短縮たんしゅくrút ngắn, thu gọn
  • 断然だんぜんdứt khoát, tuyệt đối; vượt trội hẳn
  • 炭素たんそcacbon
  • 短大たんだいcao đẳng ngắn hạn
  • 単調たんちょうđơn điệu, tẻ nhạt
  • 単独たんどくđơn độc, riêng lẻ
  • 旦那だんなchồng; ông chủ, ngài
  • 短波たんぱsóng ngắn
  • 蛋白質たんぱくしつchất đạm, protein
  • ダンプxe ben
  • 断面だんめんmặt cắt, tiết diện
  • 弾力だんりょくđộ đàn hồi, tính linh hoạt
  • 治安ちあんtrật tự, an ninh công cộng
  • チームワークtinh thần làm việc nhóm
  • チェンジthay đổi, đổi bên
  • 違えるちがえるthay đổi; làm sai, nhầm; làm trật khớp
  • 畜産ちくさんchăn nuôi, ngành gia súc
  • 畜生ちくしょうsúc vật; đồ khốn, chết tiệt
  • 蓄積ちくせきtích lũy, lưu trữ
  • 地形ちけいđịa hình
  • 知性ちせいtrí tuệ, tính trí thức
  • 乳ちちsữa, vú
  • 縮まるちぢまるco lại, thu ngắn
  • 秩序ちつじょtrật tự, kỷ cương
  • 窒息ちっそくngạt thở
  • 知的ちてきthuộc trí tuệ, trí thức
  • 着手ちゃくしゅbắt tay vào, khởi công
  • 着色ちゃくしょくtô màu, nhuộm màu
  • 着席ちゃくせきngồi vào chỗ
  • 着目ちゃくもくchú ý, tập trung vào
  • 着陸ちゃくりくhạ cánh
  • 着工ちゃっこうkhởi công xây dựng
  • 茶の間ちゃのまphòng khách kiểu Nhật
  • 茶の湯ちゃのゆtrà đạo
  • ちやほやnuông chiều, tâng bốc, săn đón
  • チャンネルkênh
  • 宙返りちゅうがえりnhào lộn, vòng lượn
  • 中継ちゅうけいtiếp sóng, truyền tiếp
  • 忠告ちゅうこくlời khuyên, cảnh báo
  • 中傷ちゅうしょうvu khống, phỉ báng
  • 中枢ちゅうすうtrung tâm đầu não, bộ phận then chốt
  • 抽選ちゅうせんrút thăm, xổ số
  • 中断ちゅうだんgián đoạn, tạm ngừng
  • 中毒ちゅうどくngộ độc; nghiện
  • 中腹ちゅうふくlưng chừng núi
  • 中立ちゅうりつtrung lập
  • 中和ちゅうわtrung hòa
  • 超ちょうsiêu, cực kỳ; vượt quá
  • 腸ちょうruột
  • 蝶ちょうbướm
  • 調印ちょういんký kết, đóng dấu
  • 聴覚ちょうかくthính giác
  • 長官ちょうかんtrưởng cơ quan, tổng giám đốc chính phủ
  • 聴講ちょうこうdự thính bài giảng
  • 徴収ちょうしゅうthu tiền, thu thuế
  • 聴診器ちょうしんきống nghe y tế
  • 調停ちょうていhòa giải, trọng tài
  • 重複ちょうふくtrùng lặp, chồng chéo (cách đọc chuẩn theo từ điển)
  • 長編ちょうへんtác phẩm dài, phim truyện dài
  • 重宝ちょうほうtiện dụng, hữu ích; báu vật
  • 調理ちょうりnấu nướng, chế biến món ăn
  • 調和ちょうわhài hòa, hòa hợp
  • ちょくちょくthường xuyên, thỉnh thoảng
  • 直面ちょくめんđối mặt, trực diện
  • 著書ちょしょsách do người đó viết, tác phẩm
  • 貯蓄ちょちくtiết kiệm, tiền dành dụm
  • 直感ちょっかんtrực giác
  • 著名ちょめいnổi tiếng, danh tiếng
  • ちらっとthoáng qua, liếc nhìn
  • 塵ちりbụi, rác; chút nhỏ nhoi
  • 塵取りちりとりhót rác
  • 賃金ちんぎんtiền công, tiền lương
  • 沈殿ちんでんlắng đọng, kết tủa
  • 沈没ちんぼつchìm, đắm tàu
  • 沈黙ちんもくim lặng
  • 陳列ちんれつbày hàng, trưng bày
  • 追及ついきゅうtruy cứu, điều tra đến cùng
  • 追跡ついせきtruy đuổi, theo dõi
  • 追放ついほうtrục xuất, loại bỏ
  • 費やすついやすtiêu tốn, dành thời gian hoặc tiền
  • 墜落ついらくrơi, rơi máy bay
  • 痛感つうかんthấm thía, nhận thức sâu sắc
  • 通常つうじょうthông thường, bình thường
  • 痛切つうせつsâu sắc, thấm thía
  • 杖つえgậy chống
  • 使い道つかいみちcông dụng, cách dùng
  • 仕えるつかえるphục vụ, làm việc cho
  • 司るつかさどるquản lý, chủ trì, cai quản
  • つかの間つかのまkhoảnh khắc ngắn ngủi
  • 月並つきなみtầm thường, sáo mòn; hằng tháng
  • 継目つぎめmối nối, đường nối
  • 尽きるつきるcạn kiệt, kết thúc
  • 尽くすつくすdốc hết sức, tận tụy; dùng hết
  • つくづくthật sự, sâu sắc; chăm chú
  • 造りつくりcấu trúc, chế tạo; cách trình bày
  • 作りつくりcấu tạo, cách làm; vóc dáng
  • 繕うつくろうvá, sửa; chỉnh trang, che đậy
  • 付け加えるつけくわえるthêm vào, bổ sung
  • 告げるつげるbáo, thông báo
  • つじつまtính mạch lạc, nhất quán (của câu chuyện)
  • 筒つつống, hình trụ
  • 突くつつくchọc, mổ; soi mói, xúi giục
  • 謹むつつしむthận trọng, tiết chế; kính cẩn
  • 突っ突くつっつくchọc liên tục; thúc giục, xúi giục
  • 突っ張るつっぱるcăng cứng; khăng khăng, chống đỡ
  • 務まるつとまるđủ sức đảm nhiệm, phù hợp với vai trò
  • 勤め先つとめさきnơi làm việc
  • 努めてつとめてcố gắng hết sức, trong khả năng
  • 津波つなみsóng thần
  • つねるvéo, ngắt
  • 角つのsừng, râu xúc giác
  • 募るつのるtăng mạnh; chiêu mộ, kêu gọi
  • 唾つばnước bọt
  • 呟くつぶやくlẩm bẩm; đăng dòng ngắn
  • つぶらtròn trĩnh, tròn xoe
  • つぶるnhắm (mắt)
  • 壷つぼbình, lọ; điểm huyệt, điểm cốt yếu
  • 蕾つぼみnụ hoa
  • 連なるつらなるnối dài, xếp thành hàng; liên quan
  • 貫くつらぬくxuyên qua; kiên trì giữ vững
  • 連ねるつらねるnối liền, xếp thành dãy
  • 釣り鐘つりがねchuông treo, chuông chùa
  • 吊り革つりかわquai treo để vịn trên tàu xe
  • 手当てあてphụ cấp; điều trị, sơ cứu
  • 定義ていぎđịnh nghĩa
  • 提供ていきょうcung cấp; tài trợ chương trình
  • 提携ていけいhợp tác, liên kết kinh doanh
  • 体裁ていさいhình thức, thể diện, vẻ ngoài
  • 提示ていじtrình bày, đưa ra, xuất trình
  • ティシュペーパーgiấy ăn, khăn giấy
  • 定食ていしょくsuất ăn cố định, cơm phần
  • 訂正ていせいđính chính, sửa chữa
  • 停滞ていたいđình trệ, trì trệ, ùn tắc
  • 邸宅ていたくdinh thự, tư gia lớn
  • 定年ていねんtuổi nghỉ hưu
  • 堤防ていぼうđê, bờ kè
  • 手遅れておくれquá muộn, chữa trị muộn
  • でかいto lớn, khổng lồ
  • 手掛かりてがかりmanh mối, đầu mối
  • 手掛けるてがけるđảm nhận, xử lý, thực hiện
  • 手数てかずsố nước đi, số thao tác
  • 手軽てがるđơn giản, tiện lợi, ít tốn kém
  • 適応てきおうthích nghi, thích ứng
  • 適宜てきぎtùy thích hợp, theo tình hình
  • 適性てきせいnăng khiếu, tính phù hợp
  • できものmụn nhọt, u, phát ban
  • 手際てぎわtay nghề, cách xử lý khéo léo
  • 出くわすでくわすtình cờ gặp, chạm trán
  • デコレーションtrang trí
  • 手順てじゅんtrình tự, quy trình
  • 手錠てじょうcòng tay
  • 手数てすうcông sức, sự phiền hà, thủ tục
  • 手近てぢかgần, trong tầm tay, tiện dùng
  • てっきりcứ đinh ninh, chắc mẩm
  • 鉄鋼てっこうsắt thép
  • デッサンphác họa, hình họa
  • 徹するてっするtriệt để, chuyên tâm, kiên định theo
  • てっぺんđỉnh, chóp cao nhất
  • 鉄棒てつぼうthanh sắt; xà đơn
  • 出直しでなおしlàm lại từ đầu, quay lại lần khác
  • 掌てのひらlòng bàn tay
  • 手配てはいsắp xếp, bố trí; truy nã
  • 手筈てはずkế hoạch, sự sắp xếp, chuẩn bị
  • 手引てびきhướng dẫn, sách chỉ dẫn
  • 手本てほんmẫu, hình mẫu
  • 手回してまわしsự chuẩn bị, sắp xếp; quay bằng tay
  • 手元てもとtrong tay, bên mình; tiền sẵn có
  • デモンストレーションbiểu diễn minh họa; cuộc biểu tình
  • 照り返すてりかえすphản chiếu, hắt lại ánh sáng
  • テレックスđiện báo telex
  • 手分けてわけphân công, chia việc
  • 天てんtrời, thiên đường
  • 田園でんえんđồng quê, vùng nông thôn
  • 天下てんかthiên hạ, toàn quốc
  • 転回てんかいxoay, quay, chuyển hướng
  • 転換てんかんchuyển đổi, chuyển hướng
  • 転居てんきょchuyển nhà, đổi nơi cư trú
  • 転勤てんきんthuyên chuyển công tác
  • 点検てんけんkiểm tra kỹ, kiểm định
  • 電源でんげんnguồn điện; nút nguồn
  • 天国てんごくthiên đường
  • 天災てんさいthiên tai
  • 天才てんさいthiên tài
  • 展示てんじtrưng bày, triển lãm
  • 転じるてんじるchuyển, đổi hướng, biến đổi
  • 転ずるてんずるchuyển đổi, thay đổi, xoay chuyển
  • 伝説でんせつtruyền thuyết, huyền thoại
  • 点線てんせんđường chấm, nét đứt
  • 天体てんたいthiên thể
  • 伝達でんたつtruyền đạt, chuyển giao
  • 天地てんちtrời đất, vũ trụ; trên dưới
  • てんでhoàn toàn, tuyệt nhiên không
  • 転任てんにんchuyển sang chức vụ khác
  • 展望てんぼうtầm nhìn, quang cảnh, triển vọng
  • 伝来でんらいdu nhập; truyền lại qua nhiều đời
  • 転落てんらくrơi xuống; sa sút, xuống cấp
  • 問い合わせるといあわせるhỏi, liên hệ để biết thông tin
  • 胴どうthân mình, thân vật; giáp ngực kendo
  • 当~とう~của chúng tôi, thuộc đơn vị này
  • 同意どういđồng ý, chấp thuận; cùng nghĩa
  • 動員どういんhuy động
  • 同感どうかんđồng cảm, cùng quan điểm
  • 陶器とうきđồ gốm, đồ sứ
  • 討議とうぎthảo luận, tranh luận
  • 動機どうきđộng cơ, động lực
  • 等級とうきゅうcấp, hạng, bậc
  • 同級どうきゅうcùng lớp, cùng khối
  • 同居どうきょsống chung, cùng tồn tại
  • 登校とうこうđến trường, đi học
  • 統合とうごうtích hợp, hợp nhất
  • 動向どうこうxu hướng, động thái
  • 投資とうしđầu tư
  • 道場どうじょうvõ đường, đạo tràng
  • 同情どうじょうđồng cảm, thương cảm
  • 統制とうせいkiểm soát, điều tiết
  • 当選とうせんtrúng cử; trúng thưởng
  • 逃走とうそうđào thoát, bỏ chạy
  • 統率とうそつthống lĩnh, chỉ huy, lãnh đạo
  • 到達とうたつđạt tới, đến nơi
  • 統治とうちcai trị, quản trị
  • 同調どうちょうđồng điệu, đồng tình; điều chỉnh cùng tần số
  • 到底とうていhoàn toàn không thể, dù thế nào cũng không
  • 動的どうてきđộng, năng động
  • 貴いとうといquý giá, cao quý
  • 尊いとうといcao quý, đáng kính; thiêng liêng
  • 同等どうとうngang hàng, tương đương
  • 堂々どうどうđường hoàng, hiên ngang; uy nghi
  • 尊ぶとうとぶtôn trọng, quý trọng, tôn kính
  • どうにかbằng cách nào đó; vừa đủ xoay xở
  • 投入とうにゅうđưa vào, bỏ vào; đầu tư, huy động
  • 導入どうにゅうđưa vào, áp dụng; phần dẫn nhập
  • 当人とうにんchính đương sự, người được nói đến
  • 同伴どうはんđi cùng, đi kèm (có người bảo hộ đi cùng)
  • 同封どうふうđính kèm trong cùng phong bì
  • 逃亡とうぼうđào tẩu, chạy trốn
  • 冬眠とうみんngủ đông
  • 同盟どうめいđồng minh, liên minh
  • どうやらhình như, có vẻ; bằng cách nào đó
  • 動力どうりょくđộng lực, công suất truyền động
  • 登録とうろくđăng ký, ghi danh, ghi sổ
  • 討論とうろんthảo luận, tranh luận
  • 遠ざかるとおざかるrời xa, trở nên xa cách; phai dần
  • 遠回りとおまわりđường vòng, đi vòng
  • トーンtông, âm điệu, sắc thái
  • とかくdù sao, nói chung; thường có xu hướng
  • とがめるtrách móc, khiển trách; chất vấn
  • 時折ときおりthỉnh thoảng, đôi khi
  • とぎれるbị gián đoạn, ngắt quãng
  • 研ぐとぐmài sắc, đánh bóng; vo gạo
  • 特技とくぎsở trường, kỹ năng đặc biệt
  • 独裁どくさいđộc tài, chuyên chế
  • 特産とくさんđặc sản địa phương
  • 独自どくじđộc đáo, riêng biệt; độc lập
  • 特集とくしゅうchuyên đề, số đặc biệt
  • 独占どくせんđộc chiếm, độc quyền
  • 独創どくそうtính sáng tạo độc đáo
  • 得点とくてんđiểm số, ghi điểm
  • 特派とくはđặc phái, cử đi đặc biệt
  • 特有とくゆうđặc hữu, đặc trưng riêng
  • とげgai, dằm; bị gai đâm
  • 遂げるとげるhoàn thành, đạt được; đi đến kết quả
  • 年頃としごろđộ tuổi; tuổi trưởng thành, tuổi kết hôn
  • 戸締りとじまりkhóa cửa nẻo
  • 途上とじょうtrên đường; đang trong quá trình
  • 土台どだいnền móng, cơ sở; vốn dĩ
  • 途絶えるとだえるđứt đoạn, chấm dứt
  • 特許とっきょbằng sáng chế; đặc quyền cấp phép
  • 特権とっけんđặc quyền, quyền lợi đặc biệt
  • とっさにngay tức khắc, trong khoảnh khắc
  • 突如とつじょđột nhiên, bất ngờ
  • とってtay cầm, núm cầm
  • 突破とっぱđột phá, vượt qua; vượt mốc
  • 土手どてbờ đê, bờ đất
  • 届とどけđơn khai báo, thông báo, đăng ký
  • 滞るとどこおるđình trệ, chậm trễ; quá hạn
  • 整えるととのえるsắp xếp chỉnh tề; chuẩn bị, điều chỉnh
  • 止めるとどめるdừng, giữ lại; giới hạn, ghi nhớ
  • 唱えるとなえるtụng, hô; đề xướng, chủ trương
  • 殿様とのさまlãnh chúa phong kiến, ngài
  • 土俵どひょうvõ đài sumo; diễn đàn
  • 扉とびらcánh cửa; trang tiêu đề
  • どぶrãnh nước, cống; khoảng cách
  • 徒歩とほđi bộ
  • 土木どぼくcông trình dân dụng, xây dựng công chính
  • とぼけるgiả ngây, giả vờ không biết; làm trò ngốc
  • 乏しいとぼしいthiếu thốn, khan hiếm, nghèo nàn
  • 富とみsự giàu có, của cải
  • 富むとむgiàu có; dồi dào về
  • 共稼ぎともかせぎvợ chồng cùng đi làm kiếm sống
  • 伴うともなうđi cùng, kèm theo; kéo theo
  • 共働きともばたらきvợ chồng cùng đi làm, gia đình hai thu nhập
  • ドライkhô; lạnh lùng, thực dụng
  • ドライクリーニングgiặt khô
  • ドライバーtài xế; tua vít; trình điều khiển
  • ドライブインđiểm dịch vụ cho xe, nhà hàng ven đường
  • トラブルrắc rối, xung đột; sự cố, trục trặc
  • トランジスターbóng bán dẫn, transistor
  • とりあえずtrước mắt, tạm thời; trước hết
  • 取扱とりあつかいviệc xử lý, sử dụng; quản lý
  • 取り扱うとりあつかうxử lý, vận hành; kinh doanh, đối đãi
  • 鳥居とりいcổng torii của đền Thần đạo
  • 取り替えとりかえsự thay thế, trao đổi
  • 取り組むとりくむdốc sức giải quyết; đối đầu, thi đấu
  • 取締りとりしまりquản lý, giám sát; trấn áp
  • 取り締まるとりしまるkiểm soát, giám sát; siết chặt, trấn áp
  • 取り調べるとりしらべるđiều tra, thẩm vấn, kiểm tra
  • 取り立てるとりたてるthu nợ; đề bạt; nhấn mạnh
  • 取り次ぐとりつぐchuyển lời, nối máy; làm trung gian
  • 取り付けるとりつけるlắp đặt, trang bị; giành được thỏa thuận
  • 取り除くとりのぞくloại bỏ, lấy đi
  • 取引とりひきgiao dịch, buôn bán
  • 取り巻くとりまくbao quanh; tâng bốc, vây quanh ai
  • 取り混ぜるとりまぜるtrộn lẫn, ghép chung
  • 取り戻すとりもどすlấy lại, giành lại, phục hồi
  • 取り寄せるとりよせるđặt hàng gửi đến; kéo lại gần
  • ドリルmũi khoan; bài luyện tập
  • とりわけđặc biệt, nhất là
  • とろけるtan chảy; mê mẩn, say đắm
  • 度忘れどわすれchợt quên, nhất thời không nhớ ra
  • 鈍感どんかんchậm cảm, vô cảm, kém nhạy
  • とんだbất ngờ; tồi tệ, quá quắt
  • 問屋とんやcửa hàng bán buôn, nhà bán sỉ
  • 内閣ないかくnội các, chính phủ
  • 乃至ないしtừ...đến; hoặc
  • 内緒ないしょbí mật, kín đáo
  • 内心ないしんnội tâm, suy nghĩ thật; trong thâm tâm
  • 内蔵ないぞうtích hợp sẵn, lắp bên trong
  • ナイターtrận đấu ban đêm dưới đèn
  • 内部ないぶbên trong, nội bộ
  • 内乱ないらんnội chiến, nổi loạn trong nước
  • 内陸ないりくnội địa, trong đất liền
  • 苗なえcây con, mạ non
  • なおさらcàng hơn nữa, lại càng
  • 流しながしbồn rửa; việc thả trôi, chạy rong
  • 長々ながながdài dòng, kéo dài, rất lâu
  • 中程なかほどkhoảng giữa, giữa chừng
  • 渚なぎさbờ nước, bãi biển
  • 嘆くなげくthan thở, tiếc nuối, đau buồn
  • 投げ出すなげだすném ra; bỏ cuộc, từ bỏ
  • 仲人なこうどngười mai mối; người trung gian
  • 和やかなごやかôn hòa, thân thiện, hòa hợp
  • 名残なごりdấu tích, dư âm; nỗi buồn chia tay
  • 情けなさけlòng thương, sự cảm thông, nhân từ
  • 情無いなさけないđáng thương, thảm hại; đáng xấu hổ
  • 情け深いなさけぶかいgiàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
  • 詰るなじるtrách mắng, chì chiết, vặn hỏi
  • 名高いなだかいnổi tiếng, lừng danh
  • 雪崩なだれtuyết lở
  • 懐くなつくquấn quýt, trở nên thân thiết
  • 名付けるなづけるđặt tên, gọi tên
  • 何気ないなにげないtự nhiên, vô tình; bình thường, thờ ơ
  • なにとぞxin vui lòng, kính mong; bằng mọi giá
  • なによりhơn hết, quan trọng nhất; tuyệt vời nhất
  • ナプキンkhăn ăn; băng vệ sinh
  • 名札なふだthẻ tên, bảng tên
  • 生臭いなまぐさいtanh mùi cá hoặc máu; đáng ngờ, trần tục
  • 生温いなまぬるいâm ấm; nửa vời, quá dễ dãi
  • 生身なまみthân thể sống, con người bằng xương bằng thịt
  • 鉛なまりchì (kim loại)
  • 滑らかなめらかtrơn nhẵn; trôi chảy, mượt mà
  • 嘗めるなめるliếm, nếm; trải qua; coi thường
  • 悩ましいなやましいnan giải, khiến băn khoăn; quyến rũ
  • 悩ますなやますlàm phiền, giày vò, gây khổ sở
  • 悩みなやみnỗi lo, phiền muộn, vấn đề
  • 並びにならびにvà, cũng như
  • 成り立つなりたつđược cấu thành; được thiết lập, có thể duy trì, hợp lý
  • なるたけcố hết mức, càng nhiều càng tốt
  • 慣れなれsự quen thuộc, kinh nghiệm
  • 馴々しいなれなれしいsuồng sã quá mức, quá thân mật
  • ナンセンスvô nghĩa, nhảm nhí; kém thẩm mỹ
  • 何だかなんだかkhông hiểu sao, hơi, có phần
  • なんだかんだchuyện này chuyện nọ, đủ thứ
  • なんなりbất cứ điều gì, gì cũng được
  • 荷にhành lý, hàng hóa; gánh nặng
  • 似通うにかようrất giống nhau, tương tự
  • にきびmụn trứng cá
  • 賑わうにぎわうnhộn nhịp, đông vui; làm ăn phát đạt
  • 憎しみにくしみlòng căm ghét
  • 肉親にくしんruột thịt, thân nhân cùng huyết thống
  • 肉体にくたいthân thể, thể xác
  • 逃げ出すにげだすchạy trốn, bỏ chạy
  • 西日にしびnắng chiều, ánh mặt trời phía tây
  • 滲むにじむthấm, loang, nhòe; biểu lộ
  • にせ物にせものđồ giả, hàng nhái
  • 日夜にちやngày đêm, liên tục
  • 荷造りにづくりđóng gói hành lý, kiện hàng
  • 担い手にないてngười gánh vác, lực lượng kế thừa
  • 担うになうgánh vác, đảm nhận; mang trên vai
  • 鈍るにぶるtrở nên cùn, chậm; suy yếu
  • にも関わらずにもかかわらずmặc dù, bất chấp; tuy vậy
  • ニュアンスsắc thái, ý vị tinh tế
  • ニューmới
  • 入手にゅうしゅcó được, thu được
  • 入賞にゅうしょうđoạt giải, xếp hạng trong cuộc thi
  • 入浴にゅうよくtắm, vào bồn tắm
  • 尿にょうnước tiểu
  • 認識にんしきnhận thức, sự hiểu biết, tri nhận
  • 妊娠にんしんmang thai, thai kỳ
  • 任務にんむnhiệm vụ, chức trách
  • 任命にんめいbổ nhiệm, chỉ định
  • 抜かすぬかすbỏ sót, lược bỏ; vượt qua; nói
  • 抜け出すぬけだすlẻn ra, thoát khỏi; vượt lên
  • 主ぬしchủ nhân, người đứng đầu; thần chủ
  • 沼ぬまđầm lầy, ao; sự mê đắm khó thoát
  • 音色ねいろâm sắc, màu âm
  • 値打ちねうちgiá trị, phẩm giá; món hời
  • ネガâm bản; tư duy tiêu cực
  • 寝かせるねかせるcho ngủ, đặt nằm; ủ, để lâu cho chín
  • ねじまわしtua vít
  • 捻れるねじれるxoắn, cong vênh
  • 妬むねたむghen tị, đố kỵ
  • ねだるnài nỉ, vòi vĩnh
  • 熱意ねついnhiệt tình, tâm huyết
  • 熱湯ねっとうnước sôi
  • 熱量ねつりょうnhiệt lượng; mức độ nhiệt huyết
  • 粘りねばりđộ dính; sự kiên trì
  • 粘るねばるdính; kiên trì, bám trụ
  • 値引きねびきgiảm giá, chiết khấu
  • 根回しねまわしvận động hậu trường, chuẩn bị đồng thuận
  • 眠たいねむたいbuồn ngủ
  • 練るねるnhào, luyện; trau chuốt, xây dựng kỹ
  • 念ねんý nghĩ, tâm niệm; sự quan tâm
  • 年賀ねんがlời chúc, thiệp chúc năm mới
  • 念願ねんがんước nguyện tha thiết
  • 年号ねんごうniên hiệu Nhật Bản
  • 燃焼ねんしょうsự cháy, đốt cháy; dốc hết sức
  • 年長ねんちょうlớn tuổi hơn; lớp mẫu giáo lớn
  • 燃料ねんりょうnhiên liệu
  • 年輪ねんりんvòng tuổi cây; kinh nghiệm năm tháng
  • ノイローゼchứng loạn thần kinh, suy nhược thần kinh
  • 農耕のうこうnông canh, canh tác
  • 農場のうじょうnông trại
  • 農地のうちđất nông nghiệp
  • 納入のうにゅうnộp tiền; cung ứng, giao hàng
  • 納品のうひんgiao hàng (cho khách theo đơn, hợp đồng)
  • 逃すのがすđể thoát, bỏ lỡ
  • 逃れるのがれるthoát khỏi, trốn thoát
  • 軒並のきなみdãy nhà; đồng loạt, trên diện rộng
  • 望ましいのぞましいđáng mong muốn, nên có
  • 乗っ取るのっとるchiếm đoạt, thâu tóm; cướp quyền điều khiển
  • のどかthanh bình, yên ả
  • 罵るののしるchửi rủa, lăng mạ
  • 延べのべtổng cộng, lũy kế; kéo dài
  • 飲み込むのみこむnuốt; hiểu, nắm bắt; kìm nén
  • 乗り込むのりこむlên xe, lên tàu; tiến vào
  • 刃はlưỡi dao, lưỡi kiếm
  • バーquán bar; thanh ngang
  • 把握はあくnắm bắt, hiểu rõ; kiểm soát
  • パートphần; việc làm bán thời gian
  • 廃棄はいきvứt bỏ, tiêu hủy; bãi bỏ
  • 配給はいきゅうphân phối, cấp phát theo khẩu phần
  • ばい菌ばいきんvi trùng, mầm bệnh
  • 配偶者はいぐうしゃvợ hoặc chồng, bạn đời
  • 背景はいけいbối cảnh, hậu cảnh; thế lực hậu thuẫn
  • 拝啓はいけいkính gửi (lời mở đầu thư trang trọng)
  • 背後はいごphía sau; hậu trường
  • 廃止はいしbãi bỏ, ngừng áp dụng
  • 拝借はいしゃくmượn (khiêm nhường)
  • 排除はいじょloại trừ, loại bỏ
  • 賠償ばいしょうbồi thường, bồi thường thiệt hại
  • 排水はいすいthoát nước, nước thải
  • 敗戦はいせんthua trận, bại chiến
  • 配置はいちbố trí, triển khai, sắp đặt
  • 配布はいふphân phát, phân phối
  • 配分はいぶんphân chia, phân bổ
  • 敗北はいぼくthất bại, thua cuộc
  • 倍率ばいりつđộ phóng đại; hệ số, tỷ lệ cạnh tranh
  • 配慮はいりょsự cân nhắc, quan tâm, chu đáo
  • 配列はいれつsắp xếp, trình tự; mảng dữ liệu
  • 破壊はかいphá hủy, hủy hoại; làm hệ thống sập
  • 捗るはかどるtiến triển thuận lợi
  • はかないngắn ngủi, phù du, mong manh
  • ばかばかしいngớ ngẩn, vô lý, lố bịch
  • 破棄はきhủy bỏ, xé bỏ, vô hiệu hóa
  • 剥ぐはぐbóc, lột, tước bỏ
  • 迫害はくがいbức hại, đàn áp
  • 薄弱はくじゃくyếu kém, mong manh
  • 白状はくじょうthú nhận, khai thật
  • 漠然ばくぜんmơ hồ, không rõ ràng
  • 爆弾ばくだんbom
  • 爆破ばくはphá nổ, cho nổ tung
  • 暴露ばくろphơi bày, tiết lộ
  • 励ますはげますđộng viên, khích lệ
  • 励むはげむnỗ lực, chuyên tâm
  • 剥げるはげるbong ra, phai màu
  • 化けるばけるbiến hóa, cải trang; thay đổi ngoạn mục
  • 派遣はけんphái đi; lao động phái cử
  • 恥はじsự xấu hổ, nhục nhã
  • 弾くはじくbúng, gảy đàn; bật ra, tính toán
  • パジャマđồ ngủ
  • 恥じらうはじらうe thẹn, đỏ mặt
  • 恥じるはじるcảm thấy xấu hổ
  • 橋渡しはしわたしcầu nối, trung gian
  • 弾むはずむnảy lên; sôi nổi, hào phóng chi
  • 破損はそんhư hỏng, vỡ
  • 叩くはたくphủi, đập, vỗ; tiêu sạch tiền
  • 裸足はだしchân trần; vượt cả chuyên gia
  • 果たすはたすhoàn thành, thực hiện, đạt được
  • 蜂蜜はちみつmật ong
  • パチンコtrò pachinko