Kanji
Chữ 鵬 (BẰNG) nghĩa là gì?
鵬 đọc Hán-Việt là BẰNG, nghĩa là chim bằng (đại bàng thần thoại).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bằng |
|---|
| Âm On | ホウ |
|---|
| Âm Kun | おおとり |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 鳥 (điểu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鵬bằngÂm On ホウÂm Kun おおとり
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
chim bằng (đại bàng thần thoại)
Mẹo nhớ
Đôi cánh như hai vầng trăng 月 sánh đôi cõng con chim 鳥 khổng lồ là chim BẰNG.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19