Từ vựng
きしむ (kishimu) nghĩa là gì?
きしむ trong tiếng Nhật nghĩa là kêu cót két, rít ken két.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きしむ |
|---|
| Romaji | kishimu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkishimu
kêu cót két, rít ken két
Câu ví dụ
ドアの蝶番がきしんでいる。
Bản lề cửa đang kêu cót két.
古い床が歩くたびにきしむ。
Sàn nhà cũ kêu cót két mỗi khi bước đi.